Một trong những lợi thế quan trọng của việc làm phim TPU là tính linh hoạt của nó. Vải nhiều lớp có thể được sử dụng trong một loạt các ứng dụng, bao gồm thiết bị ngoài trời, quần áo, hành lý, nội thất ô tô, sản phẩm y tế, v.v. Tính linh hoạt của phim TPU làm cho nó phù hợp để tạo ra các sản phẩm nhẹ, nhưng rất bền, đồng thời duy trì sự thoải mái và hơi thở khi được sử dụng trong hàng may mặc hoặc các ứng dụng y tế.
Nhìn chung, sản phẩm này là một giải pháp hiệu quả cao để tăng cường hiệu suất vật liệu và mở rộng phạm vi sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Tính năng sản phẩm
- Độ bền kéo cao: Lamination màng TPU giúp tăng cường đáng kể độ bền kéo của vật liệu cơ bản, cải thiện độ bền và độ ổn định cấu trúc, làm cho nó phù hợp với môi trường ứng dụng khắc nghiệt.
- Kháng UV: Phim TPU cung cấp khả năng chống tia cực tím tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ của các sản phẩm trong môi trường ngoài trời và giảm mờ dần và lão hóa.
- Khả năng chống mài mòn: Phim TPU thể hiện khả năng chống mài mòn tuyệt vời, giảm thiệt hại do ma sát và đặc biệt phù hợp cho các sản phẩm được sử dụng thường xuyên.
- Điện trở nhiệt độ cao: Lamination màng TPU có thể chịu được nhiệt độ cao hơn, làm cho nó thích ứng với môi trường nhiệt độ cao, thường được sử dụng trong các lĩnh vực ô tô và công nghiệp.
- Khả năng thích ứng mạnh mẽ: Phim TPU có thể được dán nhiều loại vật liệu, cung cấp một loạt các khả năng ứng dụng, chẳng hạn như trong quần áo, bao bì và bảo vệ sản phẩm điện tử.




Các tính năng sản phẩm điển hình
|
Tính năng |
Giá trị |
|
Độ dày phim TPU |
0. 04-0. 5 mm |
|
Chiều rộng |
Thông thường 1450mm (có thể được tùy chỉnh) |
|
Chiều dài cuộn |
100m |
|
Loại cán |
Được phủ một bên, được phủ hai bên |
|
Loại vải |
Nylon, polyester, cotton, không dệt ect |
|
Denier |
70D,210D,420D,600D,840D,1000D,1500D,2000D |
Tính chất vật lý điển hình
|
Mục kiểm tra |
ĐƠN VỊ |
Phương pháp kiểm tra |
Mẫu Pur 1000d |
Mẫu Pur 1500d |
|
Độ bền kéo |
N\/50mm |
ISO 9073-3 |
>1311.13 |
>732.92 |
|
Sức mạnh nước mắt |
N |
ISO 13937-2 |
CD: 242.07 MD: 164,99 |
CD: 474,84 MD: 368.63 |
|
Tổng trọng lượng |
g/㎡ |
DIN EN 12127 |
1113.95 |
1158.48 |
|
Độ bền hàn |
N\/50mm |
Tiêu chuẩn nội bộ |
>523.87 |
>487.10 |
|
Sức mạnh bong tróc |
N\/50mm |
GB 2792-1998 |
Bên A: 79.30 Bên B: 108,41 |
Bên A: 82,33 Bên B: 103,93 |
Danh dự và trình độ
Hệ thống quản lý chất lượng:

Giấy chứng nhận sản phẩm:

Chú phổ biến: TPU Film Lamination, China TPU Phim Lamination, nhà cung cấp, nhà máy

